外交大臣[wài jiāo dà chén] [外 交 ĐẠI 臣]Lưu từKhácBộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chungChữ trong từ外wàibên ngoài交jiāogiao nộp大dàĐẠIto臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:外国wài guóHSK 1(quốc gia) nước ngoài外语wài yǔHSK 1ngôn ngữ nước ngoài外边wài bianHSK 1bên ngoài外卖wài màiHSK 2(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở外交wài jiāoHSK 3ngoại giao外文wài wénHSK 3ngoại ngữ (viết)外面wài miànHSK 3bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này)外套wài tàoHSK 4áo khoácXem thêm (3)Từ cận nghĩa:外相wài xiàngBộ trưởng Ngoại giao外长wài zhǎngbộ trưởng ngoại giao国务长官guó wù zhǎng guānbộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhậ…