掌玺大臣[zhǎng xǐ dà chén] [掌 玺 ĐẠI 臣]Lưu từKháctể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướngChữ trong từ掌zhǎnglòng bàn tay玺xǐấn của người cai trị大dàĐẠIto臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:掌握zhǎng wòHSK 5nắm bắt (thường là nghĩa bóng)掌声zhǎng shēngHSK 6tiếng vỗ tay功臣gōng chénHSK 7quan chức có công大臣dà chénHSK 7đại thần (trong chế độ quân chủ)掌管zhǎng guǎnHSK 9phụ trách