电子商务
[diàn zǐ shāng wù] [电 子 商 务]
thương mại điện tử
许多村民通过发展电子商务走上了致富之路。
xǔ duō cūn mín tōng guò fā zhǎn diàn zǐ shāng wù zǒu shàng le zhì fù zhī lù.Nhiều dân làng đã đi trên con đường làm giàu nhờ phát triển thương mại điện tử.
电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。
diàn zǐ shāng wù de fā zhǎn duì chuán tǒng líng shòu yè zào chéng le jù dà chōng jī.Sự phát triển của thương mại điện tử đã gây ra tác động mạnh mẽ đối với ngành bán lẻ truyền thống.
近十年来,跨境电子商务产业展现出蓬勃的发展势头。
jìn shí nián lái, kuà jìng diàn zǐ shāng wù chǎn yè zhǎn xiàn chū péng bó de fā zhǎn shì tóu.Mười năm gần đây, ngành thương mại điện tử xuyên biên giới cho thấy đà phát triển vô cùng mạnh mẽ.