电商
[diàn shāng] [电 商]
thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diàn zǐ shāng wù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
小美,你看最新通报了吗?某电商巨头因滥用市场支配地位被调查了。
xiǎo měi, nǐ kàn zuì xīn tōng bào le ma? mǒu diàn shāng jù tóu yīn làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi bèi diào chá le.Tiểu Mỹ, cậu xem thông báo mới nhất chưa? Một gã khổng lồ thương mại điện tử bị điều tra vì lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường rồi.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số这家公司专注于垂直领域的电商业务。
zhè jiā gōng sī zhuān zhù yú chuí zhí lǐng yù de diàn shāng yè wù.Công ty này tập trung vào mảng thương mại điện tử chuyên sâu.
这家电商巨头最近开始拓展海外业务。
zhè jiā diàn shāng jù tóu zuì jìn kāi shǐ tuò zhǎn hǎi wài yè wù.Ông lớn thương mại điện tử này gần đây bắt đầu mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.