商业化
[shāng yè huà] [商 业 化]
thương mại hóa
对,这就是典型的知识商业化带来的困境。
duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底我同意。科研投入越深广,离商业化就越近。
wǒ tóng yì. kē yán tóu rù yuè shēn guǎng, lí shāng yè huà jiù yuè jìn.Mình đồng ý. Đầu tư nghiên cứu khoa học càng sâu rộng thì càng gần với thương mại hóa.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。
duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật