商业中心
[shāng yè zhōng xīn] [商 业 TRUNG 心]
trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
我认为应该大力开发地下空间,把商业中心和公共通道移到地下去。
wǒ rèn wéi yīng gāi dà lì kāi fā dì xià kōng jiān, bǎ shāng yè zhōng xīn hé gōng gòng tōng dào yí dào dì xià qù.Tôi cho rằng nên dốc lực phát triển không gian ngầm, chuyển các trung tâm thương mại và lối đi công cộng xuống dưới lòng đất.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味商业中心附近常年面临停车位短缺的难题,亟需科学规划。
shāng yè zhōng xīn fù jìn cháng nián miàn lín tíng chē wèi duǎn quē de nán tí, jí xū kē xué guī huà.Khu vực gần trung tâm thương mại thường xuyên đối mặt với bài toán thiếu chỗ đỗ xe, rất cần quy hoạch khoa học.