创业者
[chuàng yè zhě] [创 业 者]
doanh nhân khởi nghiệp
新政策激发了创业者的创新活力。
xīn zhèng cè jī fā le chuàng yè zhě de chuàng xīn huó lì.Chính sách mới đã kích thích sức sống sáng tạo của những người khởi nghiệp.
这本书写出了创业者的酸甜苦辣。
zhè běn shū xiě chū le chuàng yè zhě de suān tián kǔ là.Cuốn sách này đã viết nên những cay đắng ngọt bùi của người khởi nghiệp.
他的成功经历是青年创业者的典范。
tā de chéng gōng jīng lì shì qīng nián chuàng yè zhě de diǎn fàn.Trải nghiệm thành công của anh ấy là hình mẫu cho các thanh niên khởi nghiệp.