出道
[chū dào] [出 道]
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
初次进入演艺界或社会开始职业活动
他作为一名歌手正式出道了。
tā zuò wéi yì míng gē shǒu zhèng shì chū dào le.Anh ấy đã chính thức ra mắt với tư cách là một ca sĩ.
[chū dào] [出 道]
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
初次进入演艺界或社会开始职业活动
他作为一名歌手正式出道了。
tā zuò wéi yì míng gē shǒu zhèng shì chū dào le.Anh ấy đã chính thức ra mắt với tư cách là một ca sĩ.