苟
[gǒu]
(văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời
质检员一丝不苟地检查着每件产品。
zhì jiǎn yuán yì sī bù gǒu dì jiǎn chá zhe měi jiàn chǎn pǐn.Nhân viên kiểm định tỉ mỉ kiểm tra từng sản phẩm một.
无论做什么事,他总是这般一丝不苟。
wú lùn zuò shén me shì, tā zǒng shì zhè bān yì sī bù gǒu.Bất kể làm việc gì, anh ấy luôn tỉ mỉ cẩn thận như thế.
王工程师对技术图纸的设计向来一丝不苟。
wáng gōng chéng shī duì jì shù tú zhǐ de shè jì xiàng lái yì sī bù gǒu.Kỹ sư Vương luôn cẩn thận tỉ mỉ trong việc thiết kế bản vẽ kỹ thuật.