苟且[gǒu qiě] [苟 且]Lưu từKhácqua loa; cẩu thả; sống trôi nổiChữ trong từ苟gǒu(văn học) nếu thật sự且qiěvàTừ ghép:苟且偷安gǒu qiě tōu ānchỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ)苟且偷生gǒu qiě tōu shēngsống không mục đích (thành ngữ)Từ cùng chữ:而且ér qiěHSK 2(không những ...) mà còn并且bìng qiěHSK 3và姑且gū qiěHSK 6tạm thời暂且zàn qiěHSK 6hiện tại况且kuàng qiěHSK 8hơn nữaTừ cận nghĩa:粗cūHSK 4(vật dài) to