渴
[kě]
khát
口干,想喝水
我很渴,想喝水。
wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.Tôi rất khát, muốn uống nước.
谢谢老师,我现在口很渴。
xiè xiè lǎo shī, wǒ xiàn zài kǒu hěn kě.Cảm ơn thầy, bây giờ em rất khát nước.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别每个人都渴望拥有美好的生活。
měi gè rén dōu kě wàng yōng yǒu měi hǎo de shēng huó.Mọi người đều khao khát có một cuộc sống tốt đẹp.
嗯,我有点儿渴,再来一碗酸辣汤。
èn, wǒ yǒu diǎn r kě, zài lái yì wǎn suān là tāng.Ừm, tôi hơi khát, cho thêm một bát canh chua cay.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về