口渴[kǒu kě] [口 渴]Lưu từKháckhátChữ trong từ口kǒumiệng渴kěkhátTừ cùng chữ:口袋kǒu dàiHSK 4túi口语kǒu yǔHSK 4lời nói thông thường口号kǒu hàoHSK 5khẩu hiệu口试kǒu shìHSK 6thi vấn đáp口令kǒu lìngHSK 8mệnh lệnh bằng miệng口吃kǒu chīHSK 8nói lắp口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một người口哨kǒu shàoHSK 8còi huýt口头kǒu tóuHSK 8bằng lờiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:渴kěHSK 1khátVí dụ trong bài học喝一杯温水能稍微解一解口渴。hē yì bēi wēn shuǐ néng shāo wēi jiě yi jiě kǒu kě.Uống một cốc nước ấm có thể phần nào giải tỏa cơn khát.他口渴得连唾沫都咽不下去了。tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.