功德圆满[gōng dé yuán mǎn] [功 德 圆 满]Lưu từKhácthành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)Chữ trong từ功gōnghành động hoặc dịch vụ có công德déĐức圆yuánhình tròn满mǎnlấp đầyTừ cùng chữ:不满bù mǎnHSK 2bực bội充满chōng mǎnHSK 3đầy功夫gōng fuHSK 3kỹ năng功能gōng néngHSK 3chức năng功课gōng kèHSK 3bài tập圆满yuán mǎnHSK 4hài lòng布满bù mǎnHSK 6bao phủ đầy自满zì mǎnHSK 6tự mãn丰满fēng mǎnHSK 7đầy đặnXem thêm (3)