右面[yòu miàn] [右 面]Lưu từKhácbên phảiChữ trong từ右yòu(hình thức kết hợp) bên phải面miànmặtTừ cùng chữ:右边yòu bianHSK 1bên phải见面jiàn miànHSK 1gặp mặt对面duì miànHSK 2(ngồi) đối diện方面fāng miànHSK 2khía cạnh方便面fāng biàn miànHSK 2mì ăn liền上面shàng miànHSK 3bên trên下面xià miànHSK 3bên dưới全面quán miànHSK 3toàn diện前面qián miànHSK 3phía trướcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:右边yòu bianHSK 1bên phải右侧yòu cèbên phải右方yòu fāngbên phải外手wài shǒubên phải (của máy móc)Ví dụ trong bài học请站到我的右面。qǐng zhàn dào wǒ de yòu miàn.Hãy đứng sang bên phải tôi.