右上
[yòu shàng] [右 上]
phía trên bên phải
我看到了!右上角有一个去美术馆的牌子。
wǒ kàn dào le! yòu shàng jiǎo yǒu yí gè qù měi shù guǎn de pái zi.Mình nhìn thấy rồi! Góc trên bên phải có một cái biển đi bảo tàng mỹ thuật.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语请把邮票贴在信封右上角。
qǐng bǎ yóu piào tiē zài xìn fēng yòu shàng jiǎo.Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.
请把鼠标移到屏幕右上方。
qǐng bǎ shǔ biāo yí dào píng mù yòu shàng fāng.Vui lòng di chuột lên góc trên bên phải màn hình.