探险家
[tàn xiǎn jiā] [探 险 GIA]
nhà thám hiểm
探险家在山里发现了一个神秘的洞穴。
tàn xiǎn jiā zài shān lǐ fā xiàn le yí gè shén mì de dòng xué.Nhà thám hiểm đã phát hiện một hang động bí ẩn trong núi.
探险家不畏一切艰险,终于完成了地理考察。
tàn xiǎn jiā bú wèi yí qiè jiān xiǎn, zhōng yú wán chéng le dì lǐ kǎo chá.Nhà thám hiểm không sợ mọi gian nan hiểm trở, cuối cùng đã hoàn thành cuộc khảo sát địa lý.