昧
[mèi]
che giấu; tối
落后和愚昧往往是缺乏教育导致的。
luò hòu hé yú mèi wǎng wǎng shì quē fá jiào yù dǎo zhì de.Lạc hậu và ngu muội thường do thiếu giáo dục gây nên.
冒昧打扰您一下,请问李医生在吗?
mào mèi dǎ rǎo nín yí xià, qǐng wèn lǐ yī shēng zài ma?Mạo muội làm phiền bạn một chút, cho hỏi bác sĩ Lý có ở đây không?
知识能帮助人们摆脱愚昧。
zhī shi néng bāng zhù rén men bǎi tuō yú mèi.Kiến thức có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu dốt.