感冒药
[gǎn mào yào] [感 冒 药]
thuốc cảm lạnh
吃这种感冒药吧,一天吃三次。
chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.
Trong bài: Khám cảm lạnh这种感冒药非常有效。
zhè zhǒng gǎn mào yào fēi cháng yǒu xiào.Loại thuốc cảm này rất hiệu quả.
好的,我看一下。哦,这是感冒药,请稍等一下。
hǎo de, wǒ kàn yí xià. ò, zhè shì gǎn mào yào, qǐng shāo děng yí xià.Được, để tôi xem qua. Ồ, đây là thuốc cảm, xin chờ một chút nhé.
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng