怎么了
[zěn me le] [怎 么 了]
Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好事故后,记者在医院问病人怎么了。
shì gù hòu, jì zhě zài yī yuàn wèn bìng rén zěn me le.Sau vụ tai nạn, phóng viên hỏi bệnh nhân đã xảy ra chuyện gì.
方便啊,怎么了?你在外面吗?
fāng biàn a, zěn me le? nǐ zài wài miàn ma?Tiện chứ, sao vậy? Bạn đang ở bên ngoài à?
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…