不怎么【不怎麼】
[bù zěn me] [BẤT 怎 么]
không quá; không đặc biệt
表示程度不高,相当于“不太”。
他今天心情似乎不怎么好,一句话也没说。
tā jīn tiān xīn qíng sì hū bù zěn me hǎo, yí jù huà yě méi shuō.Hôm nay tâm trạng anh ấy hình như không tốt lắm, không nói một lời nào.
新买的这件外套质量不怎么样。
xīn mǎi de zhè jiàn wài tào zhì liàng bù zěn me yàng.Chất lượng chiếc áo khoác mới mua này không ra sao cả.
这家饭馆的菜味道不怎么样。
zhè jiā fàn guǎn de cài wèi dào bù zěn me yàng.Món ăn của quán này vị chẳng ra làm sao.
他的汉语水平其实不怎么样。
tā de hàn yǔ shuǐ píng qí shí bù zěn me yàng.Trình độ tiếng Trung của anh ấy thực ra không ra sao cả.