受累[shòu lěi] [受 累]Lưu từKhácbị liên lụy; dính líu (vì người khác)Chữ trong từ受shòunhận累lèimệtTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)受伤shòu shāngHSK 3bị thương积累jī lěiHSK 4tích lũy受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng劳累láo lèiHSK 8mệt mỏi受害shòu hàiHSK 9bị thiệt hại受惊shòu jīngHSK 9giật mìnhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học让你为我受累,我心里实在过不去。ràng nǐ wèi wǒ shòu lèi, wǒ xīn lǐ shí zài guò bú qù.Để bạn phải vất vả vì tôi, trong lòng tôi thật áy náy.