在理
[zài lǐ] [TẠI 理]
hợp lý; có lý
这么说倒也在理,准备好的材料日后也用得上。
zhè me shuō dǎo yě zài lǐ, zhǔn bèi hǎo de cái liào rì hòu yě yòng de shàng.Nói vậy cũng có lý, tài liệu đã chuẩn bị sau này vẫn dùng được.
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了在理财之前,我们需要仔细了解不同产品的利率。
zài lǐ cái zhī qián, wǒ men xū yào zǐ xì liǎo jiě bù tóng chǎn pǐn de lì lǜ.Trước khi quản lý tài chính, chúng ta cần tìm hiểu kỹ lãi suất của các sản phẩm khác nhau.
放心吧,我已经确认过,直升机费用包含在理赔条款中了。
fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng què rèn guò, zhí shēng jī fèi yòng bāo hán zài lǐ péi tiáo kuǎn zhōng le.Yên tâm đi, tôi đã xác nhận rồi, chi phí trực thăng được bao gồm trong điều khoản bồi thường rồi.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一