明理
[míng lǐ] [明 理]
hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng
嗯,两个就够,关键是说明理由,否则听起来还是缺乏说服力。
èn, liǎng gè jiù gòu, guān jiàn shì shuō míng lǐ yóu, fǒu zé tīng qǐ lái hái shì quē fá shuō fú lì.Ừm, hai biện pháp là đủ, quan trọng là giải thích lý do, nếu không nghe vẫn thiếu sức thuyết phục.
Trong bài: Xin phản hồi chân thành古人云,读书使人明理。
gǔ rén yún, dú shū shǐ rén míng lǐ.Người xưa nói rằng đọc sách giúp con người hiểu đạo lý.