看情况
[kàn qíng kuàng] [KHÁN 情 况]
tùy tình hình
听到孩子哭叫,他急忙奔向卧室查看情况。
tīng dào hái zi kū jiào, tā jí máng bēn xiàng wò shì chá kàn qíng kuàng.Nghe thấy tiếng con khóc, anh ấy vội vàng chạy về phía phòng ngủ để kiểm tra tình hình.

[kàn qíng kuàng] [KHÁN 情 况]
tùy tình hình
听到孩子哭叫,他急忙奔向卧室查看情况。
tīng dào hái zi kū jiào, tā jí máng bēn xiàng wò shì chá kàn qíng kuàng.Nghe thấy tiếng con khóc, anh ấy vội vàng chạy về phía phòng ngủ để kiểm tra tình hình.