气象站
[qì xiàng zhàn] [气 象 站]
trạm khí tượng
气象站正在密切监测台风的移动路径。
qì xiàng zhàn zhèng zài mì qiè jiān cè tái fēng de yí dòng lù jìng.Trạm khí tượng đang giám sát chặt chẽ đường đi của bão.
气象站工作人员每天定时观测气温和湿度。
qì xiàng zhàn gōng zuò rén yuán měi tiān dìng shí guān cè qì wēn hé shī dù.Nhân viên trạm khí tượng đo đạc nhiệt độ và độ ẩm đúng giờ mỗi ngày.