气象局
[qì xiàng jú] [气 象 局]
cục khí tượng; văn phòng khí tượng
大卫,气象局预报下周有极端的强降雨,你今天必须去排查地下排水系统。
dà wèi, qì xiàng jú yù bào xià zhōu yǒu jí duān de qiáng jiàng yǔ, nǐ jīn tiān bì xū qù pái chá dì xià pái shuǐ xì tǒng.Đại Vệ, cục khí tượng dự báo tuần tới có mưa lớn cực đoan, em hôm nay phải đi rà soát hệ thống thoát nước ngầm.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一气象局发布了大风蓝色预警信号。
qì xiàng jú fā bù le dà fēng lán sè yù jǐng xìn hào.Cục Khí tượng đã phát đi tín hiệu cảnh báo gió lớn cấp độ xanh.
大卫,你看了气象局刚发布的报告吗?今年夏季城市地表温度打破历史纪录了。
dà wèi, nǐ kàn le qì xiàng jú gāng fā bù de bào gào ma? jīn nián xià jì chéng shì dì biǎo wēn dù dǎ pò lì shǐ jì lù le.Đại Vệ, cậu xem báo cáo Cục Khí tượng vừa công bố chưa? Nhiệt độ bề mặt đô thị mùa hè năm nay đã phá kỷ lục lịch sử rồi.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味