大气候[dà qì hòu] [ĐẠI 气 候]Lưu từKhácbầu không khíChữ trong từ大dàĐẠIto气qìkhí候hòuđợiTừ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học时候shí houHSK 1thời gian大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học有时候yǒu shí houHSK 1đôi khi大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏXem thêm (3)Từ cận nghĩa:气氛qì fēnHSK 6bầu không khí氛围fēn wéiHSK 7bầu không khí情调qíng diàoHSK 8bầu không khíVí dụ trong bài học他整天不学无术,成不了大气候。tā zhěng tiān bù xué wú shù, chéng bù liǎo dà qì hòu.Nó suốt ngày lêu lổng, chẳng làm nên trò trống gì.