气候变化
[qì hòu biàn huà] [气 候 变 化]
biến đổi khí hậu
现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。
xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一气候变化太快,身体很难适应。
qì hòu biàn huà tài kuài, shēn tǐ hěn nán shì yìng.Thời tiết thay đổi quá nhanh, cơ thể khó thích nghi.
这几年气候变化加剧,导致极端天气发生得更频繁。
zhè jǐ nián qì hòu biàn huà jiā jù, dǎo zhì jí duān tiān qì fā shēng de gèng pín fán.Mấy năm nay biến đổi khí hậu gia tăng, dẫn đến thời tiết cực đoan xảy ra thường xuyên hơn.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…