火墙
[huǒ qiáng] [火 墙]
tường lửa
同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。
tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于这堵防火墙阻止了未经授权的访问。
zhè dǔ fáng huǒ qiáng zǔ zhǐ le wèi jīng shòu quán de fǎng wèn.Bức tường lửa này đã ngăn chặn các truy cập chưa được cấp phép.
明白了,王老师,我今晚就着手起草框架,把两层防火墙机制详细补充进去。
míng bái le, wáng lǎo shī, wǒ jīn wǎn jiù zhuó shǒu qǐ cǎo kuàng jià, bǎ liǎng céng fáng huǒ qiáng jī zhì xiáng xì bǔ chōng jìn qù.Em hiểu rồi, Thầy Vương, tối nay em sẽ bắt tay phác thảo khung nội dung và bổ sung chi tiết cơ chế hai lớp tường lửa vào.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học