全球化
[quán qiú huà] [全 球 化]
toàn cầu hóa
当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。
dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不在全球化背景下,语言能力尤为关键。
zài quán qiú huà bèi jǐng xià, yǔ yán néng lì yóu wéi guān jiàn.Trong bối cảnh toàn cầu hóa, năng lực ngôn ngữ đặc biệt then chốt.
这个规划很务实,在全球化背景下,这种人才循环对双方都极为有利。
zhè ge guī huà hěn wù shí, zài quán qiú huà bèi jǐng xià, zhè zhǒng rén cái xún huán duì shuāng fāng dōu jí wéi yǒu lì.Kế hoạch này rất thực tế, trong bối cảnh toàn cầu hóa, sự tuần hoàn nhân tài này vô cùng có lợi cho cả đôi bên.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế