投篮
[tóu lán] [投 篮]
ném rổ (bóng rổ)
他在比赛最后一分钟投篮得手。
tā zài bǐ sài zuì hòu yì fēn zhōng tóu lán dé shǒu.Anh ấy đã ném rổ ghi điểm thành công vào phút cuối của trận đấu.
他在最后一秒投篮命中,帮助球队获胜。
tā zài zuì hòu yì miǎo tóu lán mìng zhòng, bāng zhù qiú duì huò shèng.Anh ấy ném rổ ghi điểm ở giây cuối cùng, giúp đội giành chiến thắng.