暴徒
[bào tú] [暴 徒]
kẻ cướp; côn đồ; lưu manh
警方依法镇压了暴徒的破坏行为。
jǐng fāng yī fǎ zhèn yā le bào tú de pò huài xíng wéi.Cảnh sát đã trấn áp hành vi phá hoại của đám bạo đồ theo luật.
飞机在飞行途中遭遇两名暴徒劫持。
fēi jī zài fēi xíng tú zhōng zāo yù liǎng míng bào tú jié chí.Máy bay bị hai kẻ bạo đồ khống chế trong hành trình bay.