外交部
[wài jiāo bù] [外 交 部]
Bộ Ngoại giao; văn phòng ngoại giao; Bộ Ngoại vụ
外交部部长重申了我国的和平外交政策。
wài jiāo bù bù zhǎng chóng shēn le wǒ guó de hé píng wài jiāo zhèng cè.Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tái khẳng định chính sách ngoại giao hòa bình của nước ta.
外交部发言人就国际事务回答了记者提问。
wài jiāo bù fā yán rén jiù guó jì shì wù huí dá le jì zhě tí wèn.Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của phóng viên về các vấn đề quốc tế.
外交部发言人是国家对外发声的重要代言人。
wài jiāo bù fā yán rén shì guó jiā duì wài fā shēng de zhòng yào dài yán rén.Người phát ngôn Bộ Ngoại giao là đại diện quan trọng truyền tải tiếng nói của đất nước ra bên ngoài.