外务
[wài wù] [外 务]
ngoại giao
出门在外务必保管好贵重物品,提高警惕以防被贼盯上。
chū mén zài wài wù bì bǎo guǎn hǎo guì zhòng wù pǐn, tí gāo jǐng tì yǐ fáng bèi zéi dīng shàng.Khi ra ngoài nhất định phải giữ gìn đồ đạc có giá trị, nâng cao cảnh giác để tránh bị kẻ trộm nhòm ngó.