外交关系
[wài jiāo guān xì] [外 交 关 系]
quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại
两个国家建立了良好的外交关系。
liǎng gè guó jiā jiàn lì le liáng hǎo de wài jiāo guān xì.Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao tốt đẹp.
两国互派使者以促进双边外交关系。
liǎng guó hù pài shǐ zhě yǐ cù jìn shuāng biān wài jiāo guān xì.Hai nước trao đổi sứ giả nhằm thúc đẩy quan hệ ngoại giao song phương.
随着政策调整,两国外交关系趋于缓和。
suí zhe zhèng cè tiáo zhěng, liǎng guó wài jiāo guān xì qū yú huǎn hé.Cùng với việc điều chỉnh chính sách, quan hệ ngoại giao hai nước có xu hướng hạ nhiệt.