家常菜
[jiā cháng cài] [GIA 常 菜]
món ăn gia đình
不会的,很多家常菜其实很好做。
bú huì de, hěn duō jiā cháng cài qí shí hěn hǎo zuò.Không đâu, rất nhiều món ăn gia đình thật ra rất dễ làm.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V母亲做了几道拿手的家常菜。
mǔ qīn zuò le jǐ dào ná shǒu de jiā cháng cài.Mẹ đã làm vài món ăn gia đình sở trường.
哥哥做得一手地道的四川家常菜。
gē ge zuò de yì shǒu dì dào de sì chuān jiā cháng cài.Anh trai nấu được một tay món ăn gia đình Tứ Xuyên rất chuẩn vị.