非常多
[fēi cháng duō] [非 常 多]
nhiều; rất nhiều
对,比如“非常多”,你可以改成“丰富”这类词。
duì, bǐ rú“ fēi cháng duō”, nǐ kě yǐ gǎi chéng“ fēng fù” zhè lèi cí.Đúng vậy, ví dụ 'rất nhiều', em có thể đổi thành các từ như 'phong phú'.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
节假日期间景区内游客非常多。
jié jià rì qī jiān jǐng qū nèi yóu kè fēi cháng duō.Trong dịp lễ tết lượng khách trong khu danh thắng rất đông.