似
[sì]
dường như; có vẻ; giống
是什么机会?听起来你似乎有不少顾虑。
shì shén me jī huì? tīng qǐ lái nǐ sì hū yǒu bù shǎo gù lǜ.Cơ hội gì vậy? Nghe có vẻ em đang có khá nhiều băn khoăn.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定长相相似的母女俩走进了商场。
zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.
是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?
shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况