见得
[jiàn dé] [见 得]
dường như; xuất hiện; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn
即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?
jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必价格贵的东西不见得质量就好。
jià gé guì de dōng xī bú jiàn dé zhì liàng jiù hǎo.Đồ đắt tiền không nhất thiết là chất lượng sẽ tốt.
学历高的人不见得能力就更强。
xué lì gāo de rén bú jiàn dé néng lì jiù gèng qiáng.Người có học vấn cao chưa chắc năng lực đã mạnh hơn.