定焦镜头
[dìng jiāo jìng tóu] [定 焦 镜 头]
ống kính tiêu cự cố định
这颗定焦镜头的焦距非常适合用来拍摄人物肖像。
zhè kē dìng jiāo jìng tóu de jiāo jù fēi cháng shì hé yòng lái pāi shè rén wù xiào xiàng.Tiêu cự của ống kính một tiêu cự (fix) này rất thích hợp dùng chụp ảnh chân dung.