尖刀[jiān dāo] [尖 刀]Lưu từKhácdao gămChữ trong từ尖jiānnhọn刀dāodaoTừ cùng chữ:剪刀jiǎn dāoHSK 5kéo尖端jiān duānHSK 8đầu nhọn尖锐jiān ruìHSK 8sắc bénTừ cận nghĩa:匕bǐdao găm匕首bǐ shǒudao găm短剑duǎn jiàndao gămVí dụ trong bài học歹徒拔出尖刀,要跟警察拼命。dǎi tú bá chū jiān dāo, yào gēn jǐng chá pīn mìng.Tên cướp rút dao nhọn, định liều mạng với cảnh sát.