匕[bǐ]Lưu từKhácdao găm; cái muôi; loại thìa cổTừ ghép:匕首bǐ shǒudao găm图穷匕见tú qióng bǐ xiànnghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiê…Từ cận nghĩa:匕首bǐ shǒudao găm尖刀jiān dāodao găm短剑duǎn jiàndao găm