出尖[chū jiān] [出 尖]Lưu từKháckhác thường; nổi bật; đáng chú ýChữ trong từ出chūđi ra尖jiānnhọnTừ ghép:出尖儿chū jiān rbiến thể er hoá của 出尖 (chū jiān)Từ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:特别tè biéHSK 2khác thường非凡fēi fánHSK 7khác thường不同寻常bù tóng xún chángHSK 7khác thường不凡bù fánkhác thường另类lìng lèikhác thường超凡chāo fánkhác thường超乎寻常chāo hū xún chángkhác thường非同凡响fēi tóng fán xiǎngkhác thườngVí dụ trong bài học歹徒拔出尖刀,要跟警察拼命。dǎi tú bá chū jiān dāo, yào gēn jǐng chá pīn mìng.Tên cướp rút dao nhọn, định liều mạng với cảnh sát.