习以为常[xí yǐ wéi cháng] [习 以 为 常]Lưu từKhácquen với; đã quenChữ trong từ习xí(dạng cố định) thực hành以yǐsử dụng为wéilàm (với tư cách)常chángluôn luônTừ cùng chữ:常常cháng chángHSK 1thường xuyên非常fēi chángHSK 1rất习惯xí guànHSK 2thói quen平常píng chángHSK 2bình thường正常zhèng chángHSK 2bình thường经常jīng chángHSK 2thường日常rì chángHSK 3hằng ngày通常tōng chángHSK 3thông thường时常shí chángHSK 5thường xuyênXem thêm (3)Từ cận nghĩa:惯guànHSK 7quen với忕shìquen với忸niǔquen với狃niǔquen với过惯guò guànquen với (một lối sống nhất định, v.v.)