XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睡眠不足

[shuì mián bù zú] [睡 眠 BẤT 足]

thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ

是啊,这几天工作量特别大,我每天都睡眠不足。

shì a, zhè jǐ tiān gōng zuò liàng tè bié dà, wǒ měi tiān dōu shuì mián bù zú.

Đúng vậy, mấy hôm nay khối lượng công việc rất lớn, ngày nào thầy cũng thiếu ngủ.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

睡眠不足是引起疲劳的主要因素。

shuì mián bù zú shì yǐn qǐ pí láo de zhǔ yào yīn sù.

Thiếu ngủ là nguyên nhân chính dẫn đến mệt mỏi.

长期睡眠不足会导致注意力无法集中,心情也会变差。

cháng qī shuì mián bù zú huì dǎo zhì zhù yì lì wú fǎ jí zhōng, xīn qíng yě huì biàn chà.

Thiếu ngủ lâu ngày sẽ dẫn đến không thể tập trung chú ý, tâm trạng cũng trở nên tệ hơn.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而