失眠
[shī mián] [失 眠]
bị mất ngủ
晚上睡不着觉或睡眠质量极差
我因为压力大而失眠。
wǒ yīn wèi yā lì dà ér shī mián.Tôi mất ngủ vì áp lực lớn.
大卫,我最近经常失眠,头疼得厉害。
dà wèi, wǒ zuì jìn jīng cháng shī mián, tóu téng de lì hài.Đại Vệ, dạo này mình thường xuyên mất ngủ, đầu đau dữ dội.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…王老师,我最近总是失眠,感觉压力特别大。
wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn zǒng shì shī mián, gǎn jué yā lì tè bié dà.Thầy Vương, dạo này em luôn bị mất ngủ, cảm thấy áp lực vô cùng lớn.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免心血不足容易引起失眠和心悸。
xīn xuè bù zú róng yì yǐn qǐ shī mián hé xīn jì.Tâm huyết bất túc dễ dẫn đến mất ngủ và hồi hộp trống ngực.