安眠
[ān mián] [安 眠]
ngủ yên
他最近经常失眠,不得不吃安眠药助眠。
tā zuì jìn jīng cháng shī mián, bù dé bù chī ān mián yào zhù mián.Dạo này anh ấy thường xuyên mất ngủ, đành phải uống thuốc ngủ để hỗ trợ giấc ngủ.
过量服用安眠药会对身体造成严重损伤。
guò liàng fú yòng ān mián yào huì duì shēn tǐ zào chéng yán zhòng sǔn shāng.Uống thuốc ngủ quá liều sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho cơ thể.
她因为压力太大,开始依赖安眠药才能入睡。
tā yīn wèi yā lì tài dà, kāi shǐ yī lài ān mián yào cái néng rù shuì.Vì áp lực quá lớn, cô ấy bắt đầu phải dựa vào thuốc ngủ mới có thể ngủ được.