休眠火山[xiū mián huǒ shān] [休 眠 火 山]Lưu từKhácnúi lửa ngủ đôngChữ trong từ休xiūnghỉ眠miánngủ火huǒlửa山shānnúiTừ cùng chữ:休息xiū xiHSK 1nghỉ休假xiū jiàHSK 2đi nghỉ爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi休闲xiū xiánHSK 5giải trí冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi caoXem thêm (3)Ví dụ trong bài học地质学家正在对休眠火山进行实时监测。dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.