XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

催

[cuī]

1.giục; thúc giục; nhắc nhở

叫人赶快行动;催促

老板一直在催我们提交下季度的策划案。

lǎo bǎn yì zhí zài cuī wǒ men tí jiāo xià jì dù de cè huà àn.

Sếp liên tục giục chúng tôi nộp bản kế hoạch cho quý tới.

2.thúc đẩy; kích thích sinh ra

促使事物的产生或加速发展

这部电影感人至深,催人泪下。

zhè bù diàn yǐng gǎn rén zhì shēn, cuī rén lèi xià.

Bộ phim này cảm động sâu sắc, khiến người ta rơi lệ.

唉,小美,最近我爸妈天天催婚,我压力太大了。

ài, xiǎo měi, zuì jìn wǒ bà mā tiān tiān cuī hūn, wǒ yā lì tài dà le.

Haizz, Tiểu Mỹ, dạo này bố mẹ mình ngày nào cũng giục cưới, áp lực của mình lớn quá.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

妈妈不耐烦地催他快点儿出门。

mā ma bú nài fán dì cuī tā kuài diǎn r chū mén.

Mẹ sốt ruột giục nó nhanh chóng ra khỏi nhà.

嗯,据我观察,灾难初期权威数据缺位,催生了信息真空。

èn, jù wǒ guān chá, zāi nàn chū qī quán wēi shù jù quē wèi, cuī shēng le xìn xī zhēn kōng.

Vâng, theo em quan sát, giai đoạn đầu thảm họa dữ liệu chính thống thiếu vắng, tạo ra vùng chân không thông tin.

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng