催婚
[cuī hūn] [催 婚]
giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
唉,小美,最近我爸妈天天催婚,我压力太大了。
ài, xiǎo měi, zuì jìn wǒ bà mā tiān tiān cuī hūn, wǒ yā lì tài dà le.Haizz, Tiểu Mỹ, dạo này bố mẹ mình ngày nào cũng giục cưới, áp lực của mình lớn quá.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量许多父母只看年龄催婚,却忽略了你们面临的实际经济困难。
xǔ duō fù mǔ zhǐ kàn nián líng cuī hūn, què hū lüè le nǐ men miàn lín de shí jì jīng jì kùn nán.Nhiều bậc cha mẹ chỉ nhìn vào độ tuổi để giục cưới, nhưng lại bỏ qua những khó khăn kinh tế thực tế mà các em đang đối mặt.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪